giẽ run

Học thuật
Thân thiện
giẽ run

Một con chim giẽ run đang đứng trên bãi bùn ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim nhỏ thuộc họ Dẽ (Scolopacidae): "Giẽ run" tên gọi dân gian của một loài chim lội nước nhỏ, đặc điểm thường xuyên rung lắc phần thân sau hoặc đuôi khi đứng yên, tạo cảm giác như đang run rẩy. Tên gọi này mô tả đặc điểm hành vi nổi bật của loài chim này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên bãi bồi, tôi thấy một con giẽ run đang kiếm mồi. (Trên bãi bồi, tôi thấy một con chim giẽ run đang kiếm mồi.)
    • Giẽ run loài chim di cư, thường xuất hiện vào mùa đông. (Giẽ run loài chim di cư, thường xuất hiện vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Run như giẽ run": một thành ngữ so sánh dân gian, dùng để miêu tả trạng thái run rẩy, lắc lư liên tục của một người hoặc vật, giống như động tác đặc trưng của chim giẽ run.
    • lạnh quá, run như giẽ run. ( lạnh quá, run rẩy liên tục.)
    • ấy sợ hãi đến mức run như giẽ run. ( ấy sợ hãi đến mức run lẩy bẩy.)
Biến thể từ gần giống
  • Chim giẽ: tên gọi chung cho các loài trong chi hoặc họ Dẽ nói chung, thường sốngvùng đất ngập nước.
  • Dẽ: tên gọi khoa học cũng tên gọi phổ biến hơn cho nhóm chim này.
Từ đồng nghĩa
  • Chim rẽ (trong một số phương ngữ): chỉ chung các loài chim lội nước nhỏ.
  • Choắt (tên gọi khác cho một số loài chim nhỏ thuộc họ Dẽ).
Thành ngữ liên quan
  • Run như giẽ run: Như đã giải thíchmục trên, đây thành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ này, dùng để von về sự run rẩy.
    • Nghe tiếng sét, đứa bé run như giẽ run. (Nghe tiếng sét, đứa bé run lên sợ.)
giẽ run

Một con chim giẽ run đang đứng trên bãi bùn ven biển.

  1. Mình run như chim giẻ